Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1958
Dương lịch tháng 5/1958, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 13/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/5 | 14/3 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/5 | 15/3 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 4/5 | 16/3 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 5/5 | 17/3 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 6/5 | 18/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 7/5 | 19/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/5 | 20/3 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/5 | 21/3 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 10/5 | 22/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 11/5 | 23/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 12/5 | 24/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/5 | 25/3 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 14/5 | 26/3 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 15/5 | 27/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/5 | 28/3 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/5 | 29/3 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 18/5 | 30/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 19/5 | 1/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 20/5 | 2/4 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 21/5 | 3/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/5 | 4/4 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/5 | 5/4 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 24/5 | 6/4 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 25/5 | 7/4 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 26/5 | 8/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 27/5 | 9/4 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 28/5 | 10/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/5 | 11/4 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 30/5 | 12/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/5 | 13/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1958 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 8/5, 14/5, 17/5, 24/5, 26/5, 29/5.
Tháng 5/1958 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.