Lịch âm thứ bảy 14/4/1973
Thứ Bảy
14
tháng 4/1973
Âm lịch: 12/3
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/4/1973 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/34253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629273028 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/4/1973 dương lịch là ngày 12/3 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 14/4/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/4/1973?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).