Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1973

Từ ngày 28/2 đến 28/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/428/2Đinh MãoHoàng đạo
THai 2/429/2Mậu ThìnHắc đạo
TBa 3/41/3Kỷ TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TTư 4/42/3Canh NgọHắc đạo
TNăm 5/43/3Tân MùiHắc đạoTết Hàn thực
TSáu 6/44/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 7/45/3Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 8/46/3Giáp TuấtHắc đạo
THai 9/47/3Ất HợiHoàng đạo
TBa 10/48/3Bính TýHắc đạo
TTư 11/49/3Đinh SửuHắc đạo
TNăm 12/410/3Mậu DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TSáu 13/411/3Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 14/412/3Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 15/413/3Tân TỵHoàng đạo
THai 16/414/3Nhâm NgọHắc đạo
TBa 17/415/3Quý MùiHắc đạoRằm tháng 3
TTư 18/416/3Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 19/417/3Ất DậuHoàng đạo
TSáu 20/418/3Bính TuấtHắc đạo
TBảy 21/419/3Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 22/420/3Mậu TýHắc đạo
THai 23/421/3Kỷ SửuHắc đạo
TBa 24/422/3Canh DầnHoàng đạo
TTư 25/423/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 26/424/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 27/425/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 28/426/3Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 29/427/3Ất MùiHắc đạo
THai 30/428/3Bính ThânHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1973 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 15/4, 18/4, 19/4, 21/4, 24/4, 26/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1973 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 3/4/1973; Rằm tháng 3 âm: 17/4/1973.