Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1973
Dương lịch tháng 4/1973, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 28/2 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 2/4 | 29/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/4 | 1/3 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 4/4 | 2/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 5/4 | 3/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/4 | 4/3 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 7/4 | 5/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 8/4 | 6/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/4 | 7/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 10/4 | 8/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 11/4 | 9/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 12/4 | 10/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 13/4 | 11/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 14/4 | 12/3 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 15/4 | 13/3 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 16/4 | 14/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 17/4 | 15/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo |
| TTư 18/4 | 16/3 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 19/4 | 17/3 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/4 | 18/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/4 | 19/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 22/4 | 20/3 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/4 | 21/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 24/4 | 22/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 25/4 | 23/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 26/4 | 24/3 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/4 | 25/3 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/4 | 26/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 29/4 | 27/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 30/4 | 28/3 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1973 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 3/4, 12/4, 14/4, 26/4, 27/4.
Tháng 4/1973 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.