Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 14/2/2044

Chủ nhật
14
tháng 2/2044
Âm lịch: 16/1
Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/2044 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2044

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 14/2/2044 dương lịch là ngày 16/1 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 14/2/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/2/2044?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).