Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 13/2/2044

Thứ Bảy
13
tháng 2/2044
Âm lịch: 15/1
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).

Ngày 13/2/2044 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/2044

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/2/2044 dương lịch là ngày 15/1 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 13/2/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/2/2044?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).