Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/2/2044

Thứ Tư
10
tháng 2/2044
Âm lịch: 12/1
Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/2/2044 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2044

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2044 dương lịch là ngày 12/1 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Kỷ Sửu.

Ngày 10/2/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/2/2044?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).