Lịch âm thứ năm 14/10/2066
Thứ Năm
14
tháng 10/2066
Âm lịch: 26/8
Ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/10/2066 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2066
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/92022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/10/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 14/10/2066 dương lịch là ngày 26/8 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 14/10/2066 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/10/2066?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).