Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2066

Dương lịch tháng 10/2066, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 13/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/10 14/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/10 15/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/10 16/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/10 17/8 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/10 18/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/10 19/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/10 20/8 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/10 21/8 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 10/10 22/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/10 23/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/10 24/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/10 25/8 Canh Dần Tốt Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/10 26/8 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/10 27/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/10 28/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 17/10 29/8 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/10 30/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/10 1/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/10 2/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/10 3/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 22/10 4/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/10 5/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/10 6/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/10 7/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/10 8/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/10 9/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/10 10/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/10 11/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 30/10 12/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 31/10 13/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/2066 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2066 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 13/10, 17/10, 19/10.

Tháng 10/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Xuất hành, đi xaNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066