Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 14/10/1973

Chủ nhật
14
tháng 10/1973
Âm lịch: 19/9
Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Hàn lộ
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/10/1973 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 10/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 14/10/1973 dương lịch là ngày 19/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 14/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/10/1973?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).