Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1973

Dương lịch tháng 10/1973, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 6/9 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/10 7/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/10 8/9 Nhâm Thân Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/10 9/9 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/10 10/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/10 11/9 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 7/10 12/9 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 8/10 13/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/10 14/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/10 15/9 Kỷ Mão Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 11/10 16/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/10 17/9 Tân Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/10 18/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 14/10 19/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
THai 15/10 20/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/10 21/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/10 22/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/10 23/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/10 24/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/10 25/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 21/10 26/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/10 27/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/10 28/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/10 29/9 Quý Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 25/10 30/9 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 26/10 1/10 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/10 2/10 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 28/10 3/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 29/10 4/10 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/10 5/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/10 6/10 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1973 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1973 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/10, 12/10, 15/10, 24/10, 25/10.

Tháng 10/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1973Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1973Mua xe, nhận xeNăm 1973Xuất hành, đi xaNăm 1973Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1973