Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/10/1973

Thứ Năm
11
tháng 10/1973
Âm lịch: 16/9
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/10/1973 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/1973 dương lịch là ngày 16/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 11/10/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/10/1973?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).