Lịch âm thứ sáu 14/1/1955
Thứ Sáu
14
tháng 1/1955
Âm lịch: 21/12
Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/1/1955 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1955
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/1252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1954 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/1/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 14/1/1955 dương lịch là ngày 21/12 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Ất Hợi.
Ngày 14/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/1/1955?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).