Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1955
Dương lịch tháng 1/1955, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/1 | 8/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 2/1 | 9/12 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 3/1 | 10/12 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 4/1 | 11/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo |
| TTư 5/1 | 12/12 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 6/1 | 13/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/1 | 14/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 8/1 | 15/12 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 9/1 | 16/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 10/1 | 17/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 11/1 | 18/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 12/1 | 19/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/1 | 20/12 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 14/1 | 21/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/1 | 22/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 16/1 | 23/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 17/1 | 24/12 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 18/1 | 25/12 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 19/1 | 26/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/1 | 27/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/1 | 28/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 22/1 | 29/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 23/1 | 30/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 24/1 | 1/1 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 25/1 | 2/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/1 | 3/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/1 | 4/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 28/1 | 5/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 29/1 | 6/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 30/1 | 7/1 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 31/1 | 8/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1955 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 5/1, 14/1, 18/1.
Tháng 1/1955 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.