Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 13/12/1942

Chủ nhật
13
tháng 12/1942
Âm lịch: 6/11
Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đại tuyết
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 13/12/1942 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 12/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/12/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 13/12/1942 dương lịch là ngày 6/11 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 13/12/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/12/1942?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).