Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1942

Dương lịch tháng 12/1942, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 24/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 2/12 25/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/12 26/10 Canh Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/12 27/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 5/12 28/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 6/12 29/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 7/12 30/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/12 1/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/12 2/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/12 3/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 11/12 4/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 12/12 5/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/12 6/11 Canh Tý Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 14/12 7/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 15/12 8/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 16/12 9/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/12 10/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/12 11/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/12 12/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 20/12 13/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 21/12 14/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/12 15/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 23/12 16/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 24/12 17/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/12 18/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/12 19/11 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/12 20/11 Giáp Dần Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/12 21/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/12 22/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 30/12 23/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 31/12 24/11 Mậu Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1942 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1942 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 9/12.

Tháng 12/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.