Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1942

Từ ngày 24/10 đến 24/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1224/10Mậu TýHắc đạo
TTư 2/1225/10Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 3/1226/10Canh DầnHắc đạo
TSáu 4/1227/10Tân MãoHắc đạo
TBảy 5/1228/10Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 6/1229/10Quý TỵHắc đạo
THai 7/1230/10Giáp NgọHoàng đạo
TBa 8/121/11Ất MùiHắc đạoMùng 1 tháng 11
TTư 9/122/11Bính ThânHoàng đạo
TNăm 10/123/11Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 11/124/11Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 12/125/11Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 13/126/11Canh TýHoàng đạo
THai 14/127/11Tân SửuHoàng đạo
TBa 15/128/11Nhâm DầnHắc đạo
TTư 16/129/11Quý MãoHoàng đạo
TNăm 17/1210/11Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 18/1211/11Ất TỵHắc đạo
TBảy 19/1212/11Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 20/1213/11Đinh MùiHắc đạo
THai 21/1214/11Mậu ThânHoàng đạo
TBa 22/1215/11Kỷ DậuHoàng đạoRằm tháng 11
TTư 23/1216/11Canh TuấtHắc đạo
TNăm 24/1217/11Tân HợiHắc đạoGiáng sinh
TSáu 25/1218/11Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 26/1219/11Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 27/1220/11Giáp DầnHắc đạo
THai 28/1221/11Ất MãoHoàng đạo
TBa 29/1222/11Bính ThìnHắc đạo
TTư 30/1223/11Đinh TỵHắc đạo
TNăm 31/1224/11Mậu NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1942 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 5/12, 7/12, 9/12, 10/12, 13/12, 14/12, 16/12, 19/12, 21/12, 22/12, 25/12, 26/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1942 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 8/12/1942; Rằm tháng 11 âm: 22/12/1942.