Lịch âm thứ bảy 12/2/1955
Thứ Bảy
12
tháng 2/1955
Âm lịch: 20/1
Ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/2/1955 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1955
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/2232243254265276287 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/2/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 12/2/1955 dương lịch là ngày 20/1 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 12/2/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/2/1955?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).