Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1955

Dương lịch tháng 2/1955, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 9/1 Quý Tỵ Tốt Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 2/2 10/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/2 11/1 Ất Mùi Bình thường Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/2 12/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/2 13/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 6/2 14/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/2 15/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/2 16/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/2 17/1 Tân Sửu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 10/2 18/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 11/2 19/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/2 20/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/2 21/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/2 22/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 15/2 23/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/2 24/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/2 25/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/2 26/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/2 27/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 20/2 28/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 21/2 29/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/2 1/2 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/2 2/2 Ất Mão Rất tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/2 3/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/2 4/2 Đinh Tỵ Xấu Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/2 5/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/2 6/2 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/2 7/2 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1955 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1955

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1955 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 2/2, 9/2, 23/2, 27/2.

Tháng 2/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Xuất hành, đi xaNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955