Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1955

Từ ngày 9/1 đến 7/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/29/1Quý TỵHoàng đạo
TTư 2/210/1Giáp NgọHắc đạo
TNăm 3/211/1Ất MùiHoàng đạo
TSáu 4/212/1Bính ThânHắc đạo
TBảy 5/213/1Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 6/214/1Mậu TuấtHoàng đạo
THai 7/215/1Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TBa 8/216/1Canh TýHoàng đạo
TTư 9/217/1Tân SửuHoàng đạo
TNăm 10/218/1Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 11/219/1Quý MãoHắc đạo
TBảy 12/220/1Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 13/221/1Ất TỵHoàng đạo
THai 14/222/1Bính NgọHắc đạoLễ Tình nhân
TBa 15/223/1Đinh MùiHoàng đạo
TTư 16/224/1Mậu ThânHắc đạo
TNăm 17/225/1Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 18/226/1Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 19/227/1Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 20/228/1Nhâm TýHoàng đạo
THai 21/229/1Quý SửuHoàng đạo
TBa 22/21/2Giáp DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TTư 23/22/2Ất MãoHoàng đạo
TNăm 24/23/2Bính ThìnHắc đạo
TSáu 25/24/2Đinh TỵHắc đạo
TBảy 26/25/2Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 27/26/2Kỷ MùiHoàng đạo
THai 28/27/2Canh ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

1/2, 3/2, 6/2, 8/2, 9/2, 12/2, 13/2, 15/2, 18/2, 20/2, 21/2, 22/2, 23/2, 26/2, 27/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1955 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 7/2/1955; Mùng 1 tháng 2 âm: 22/2/1955.