Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/9/2056

Thứ Hai
11
tháng 9/2056
Âm lịch: 2/8
Ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Chấp · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/9/2056 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/2056

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2056 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/9/2056 dương lịch là ngày 2/8 năm Bính Tý âm lịch, ngày Bính Dần.

Ngày 11/9/2056 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/9/2056?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).