Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/9/2056

Chủ nhật
10
tháng 9/2056
Âm lịch: 1/8
Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Bạch lộ
Trực Định · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Mùng 1 tháng 8
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 8.

Ngày 10/9/2056 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/2056

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2056 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/9/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/9/2056 dương lịch là ngày 1/8 năm Bính Tý âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 10/9/2056 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/9/2056?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).