Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/9/1943

Thứ Bảy
11
tháng 9/1943
Âm lịch: 12/8
Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/9/1943 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/9/1943 dương lịch là ngày 12/8 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 11/9/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/9/1943?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).