Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1943

Dương lịch tháng 9/1943, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 2/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/9 3/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 3/9 4/8 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 4/9 5/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/9 6/8 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/9 7/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/9 8/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/9 9/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/9 10/8 Canh Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/9 11/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/9 12/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/9 13/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/9 14/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/9 15/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/9 16/8 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/9 17/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 17/9 18/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 18/9 19/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 19/9 20/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/9 21/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/9 22/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/9 23/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/9 24/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/9 25/8 Ất Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/9 26/8 Bính Tuất Tốt Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 26/9 27/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 27/9 28/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 28/9 29/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 29/9 1/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/9 2/9 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/1943 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1943 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 8/9, 25/9.

Tháng 9/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.