Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/6/2094

Thứ Sáu
11
tháng 6/2094
Âm lịch: 29/4
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Mang chủng
Trực Nguy · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/6/2094 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/2094 dương lịch là ngày 29/4 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 11/6/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/6/2094?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).