Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2094

Dương lịch tháng 6/2094, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 19/4 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/6 20/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 3/6 21/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/6 22/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/6 23/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/6 24/4 Mậu Thân Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/6 25/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/6 26/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/6 27/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 28/4 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/6 29/4 Quý Sửu Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/6 30/4 Giáp Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/6 1/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/6 2/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/6 3/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/6 4/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/6 5/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 18/6 6/5 Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/6 7/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/6 8/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/6 9/5 Quý Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/6 10/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/6 11/5 Ất Sửu Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/6 12/5 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/6 13/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/6 14/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 27/6 15/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/6 16/5 Canh Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 29/6 17/5 Tân Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 30/6 18/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/2094 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2094 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 11/6, 12/6, 21/6, 23/6, 24/6, 29/6.

Tháng 6/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Xuất hành, đi xaNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094