Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/5/2048

Thứ Hai
11
tháng 5/2048
Âm lịch: 29/3
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Kiến · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/5/2048 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/2048

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2048 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/5/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/2048 dương lịch là ngày 29/3 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 11/5/2048 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/5/2048?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).