Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2048
Dương lịch tháng 5/2048, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/5 | 19/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 2/5 | 20/3 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 3/5 | 21/3 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 4/5 | 22/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 5/5 | 23/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/5 | 24/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 7/5 | 25/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 8/5 | 26/3 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 9/5 | 27/3 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 10/5 | 28/3 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/5 | 29/3 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 12/5 | 30/3 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 13/5 | 1/4 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/5 | 2/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 15/5 | 3/4 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/5 | 4/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 17/5 | 5/4 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 18/5 | 6/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 19/5 | 7/4 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 20/5 | 8/4 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 21/5 | 9/4 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 22/5 | 10/4 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 23/5 | 11/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 24/5 | 12/4 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 25/5 | 13/4 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 26/5 | 14/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 27/5 | 15/4 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 28/5 | 16/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 29/5 | 17/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/5 | 18/4 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 31/5 | 19/4 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2048 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 3/5, 8/5, 13/5, 27/5, 31/5.
Tháng 5/2048 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.