Lịch âm thứ sáu 11/5/2040
Thứ Sáu
11
tháng 5/2040
Âm lịch: 1/4
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung)
Mùng 1 tháng 4
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 4.
Ngày 11/5/2040 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2040
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1212223234245256267278289291030111/4122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2040 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/5/2040 dương lịch là ngày 1/4 năm Canh Thân âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 11/5/2040 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/5/2040?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).