Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2040

Từ ngày 21/3 đến 21/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/521/3Kỷ SửuHắc đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/522/3Canh DầnHoàng đạo
TNăm 3/523/3Tân MãoHắc đạo
TSáu 4/524/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 5/525/3Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 6/526/3Giáp NgọHắc đạo
THai 7/527/3Ất MùiHắc đạo
TBa 8/528/3Bính ThânHoàng đạo
TTư 9/529/3Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 10/530/3Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 11/51/4Kỷ HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 12/52/4Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 13/53/4Tân SửuHoàng đạo
THai 14/54/4Nhâm DầnHắc đạo
TBa 15/55/4Quý MãoHắc đạo
TTư 16/56/4Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 17/57/4Ất TỵHắc đạo
TSáu 18/58/4Bính NgọHoàng đạo
TBảy 19/59/4Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 20/510/4Mậu ThânHắc đạo
THai 21/511/4Kỷ DậuHắc đạo
TBa 22/512/4Canh TuấtHoàng đạo
TTư 23/513/4Tân HợiHoàng đạo
TNăm 24/514/4Nhâm TýHắc đạo
TSáu 25/515/4Quý SửuHoàng đạoLễ Phật đản
TBảy 26/516/4Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 27/517/4Ất MãoHắc đạo
THai 28/518/4Bính ThìnHoàng đạo
TBa 29/519/4Đinh TỵHắc đạo
TTư 30/520/4Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 31/521/4Kỷ MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2040 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 4/5, 5/5, 8/5, 9/5, 11/5, 13/5, 16/5, 18/5, 19/5, 22/5, 23/5, 25/5, 28/5, 30/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2040 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 11/5/2040; Rằm tháng 4 âm: 25/5/2040.