Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2040

Dương lịch tháng 5/2040, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 21/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/5 22/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/5 23/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/5 24/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/5 25/3 Quý Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/5 26/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 7/5 27/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/5 28/3 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 9/5 29/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/5 30/3 Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/5 1/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/5 2/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 13/5 3/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/5 4/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/5 5/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/5 6/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/5 7/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/5 8/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/5 9/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 20/5 10/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo
THai 21/5 11/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/5 12/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/5 13/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 24/5 14/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/5 15/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/5 16/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/5 17/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/5 18/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/5 19/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/5 20/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 31/5 21/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2040 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2040

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2040 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 19/5, 25/5, 31/5.

Tháng 5/2040 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2040Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2040Động thổ, làm nhàNăm 2040Mua xe, nhận xeNăm 2040Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2040