Lịch âm thứ bảy 11/5/1996
Thứ Bảy
11
tháng 5/1996
Âm lịch: 24/3
Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập hạ
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/5/1996 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/4182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/5/1996 dương lịch là ngày 24/3 năm Bính Tý âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 11/5/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/5/1996?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).