Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1996
Dương lịch tháng 5/1996, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 14/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 2/5 | 15/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/5 | 16/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 4/5 | 17/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/5 | 18/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 6/5 | 19/3 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 7/5 | 20/3 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 8/5 | 21/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/5 | 22/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/5 | 23/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/5 | 24/3 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 12/5 | 25/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 13/5 | 26/3 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 14/5 | 27/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/5 | 28/3 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 16/5 | 29/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 17/5 | 1/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 18/5 | 2/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 19/5 | 3/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 20/5 | 4/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/5 | 5/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 22/5 | 6/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/5 | 7/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 24/5 | 8/4 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 25/5 | 9/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 26/5 | 10/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 27/5 | 11/4 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 28/5 | 12/4 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 29/5 | 13/4 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/5 | 14/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 31/5 | 15/4 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1996 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/5, 12/5, 22/5, 24/5, 28/5.
Tháng 5/1996 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.