Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/4/2074

Thứ Tư
11
tháng 4/2074
Âm lịch: 16/3
Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/4/2074 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/2074

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2074 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/2074 dương lịch là ngày 16/3 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 11/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/4/2074?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).