Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2074

Từ ngày 6/3 đến 5/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/46/3Đinh TỵHoàng đạo
THai 2/47/3Mậu NgọHắc đạo
TBa 3/48/3Kỷ MùiHắc đạo
TTư 4/49/3Canh ThânHoàng đạo
TNăm 5/410/3Tân DậuHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TSáu 6/411/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 7/412/3Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 8/413/3Giáp TýHắc đạo
THai 9/414/3Ất SửuHắc đạo
TBa 10/415/3Bính DầnHoàng đạoRằm tháng 3
TTư 11/416/3Đinh MãoHắc đạo
TNăm 12/417/3Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 13/418/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 14/419/3Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 15/420/3Tân MùiHắc đạo
THai 16/421/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 17/422/3Quý DậuHoàng đạo
TTư 18/423/3Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 19/424/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 20/425/3Bính TýHắc đạo
TBảy 21/426/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 22/427/3Mậu DầnHoàng đạo
THai 23/428/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 24/429/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 25/430/3Tân TỵHoàng đạo
TNăm 26/41/4Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TSáu 27/42/4Quý MùiHoàng đạo
TBảy 28/43/4Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 29/44/4Ất DậuHắc đạo
THai 30/45/4Bính TuấtHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2074 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 25/4, 26/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2074 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 10/4/2074; Mùng 1 tháng 4 âm: 26/4/2074.