Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2074
Dương lịch tháng 4/2074, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 6/3 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 2/4 | 7/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 3/4 | 8/3 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 4/4 | 9/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 5/4 | 10/3 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/4 | 11/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 7/4 | 12/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/4 | 13/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 9/4 | 14/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 10/4 | 15/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 11/4 | 16/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 12/4 | 17/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 13/4 | 18/3 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/4 | 19/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 15/4 | 20/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 16/4 | 21/3 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 17/4 | 22/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 18/4 | 23/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/4 | 24/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/4 | 25/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 21/4 | 26/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 22/4 | 27/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 23/4 | 28/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 24/4 | 29/3 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 25/4 | 30/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/4 | 1/4 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/4 | 2/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/4 | 3/4 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 29/4 | 4/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 30/4 | 5/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2074 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 3/4, 10/4, 16/4, 26/4.
Tháng 4/2074 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.