Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/4/2033

Thứ Hai
11
tháng 4/2033
Âm lịch: 12/3
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/2033 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/2033 dương lịch là ngày 12/3 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 11/4/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/2033?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).