Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2033

Từ ngày 2/3 đến 2/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/42/3Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 2/43/3Quý MùiHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 3/44/3Giáp ThânHoàng đạo
THai 4/45/3Ất DậuHoàng đạo
TBa 5/46/3Bính TuấtHắc đạo
TTư 6/47/3Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 7/48/3Mậu TýHắc đạo
TSáu 8/49/3Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 9/410/3Canh DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 10/411/3Tân MãoHắc đạo
THai 11/412/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 12/413/3Quý TỵHoàng đạo
TTư 13/414/3Giáp NgọHắc đạo
TNăm 14/415/3Ất MùiHắc đạoRằm tháng 3
TSáu 15/416/3Bính ThânHoàng đạo
TBảy 16/417/3Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 17/418/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 18/419/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 19/420/3Canh TýHắc đạo
TTư 20/421/3Tân SửuHắc đạo
TNăm 21/422/3Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 22/423/3Quý MãoHắc đạo
TBảy 23/424/3Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 24/425/3Ất TỵHoàng đạo
THai 25/426/3Bính NgọHắc đạo
TBa 26/427/3Đinh MùiHắc đạo
TTư 27/428/3Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 28/429/3Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 29/41/4Canh TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 30/42/4Tân HợiHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2033 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 12/4, 15/4, 16/4, 18/4, 21/4, 23/4, 24/4, 27/4, 28/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2033 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 14/4/2033; Mùng 1 tháng 4 âm: 29/4/2033.