Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/4/2033

Chủ nhật
10
tháng 4/2033
Âm lịch: 11/3
Ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/4/2033 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuCâu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/4/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/4/2033 dương lịch là ngày 11/3 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 10/4/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/4/2033?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).