Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/4/1992

Thứ Bảy
11
tháng 4/1992
Âm lịch: 9/3
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/4/1992 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 4/1992

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/1992 dương lịch là ngày 9/3 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 11/4/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/4/1992?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).