Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1992

Dương lịch tháng 4/1992, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 29/2 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/4 30/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/4 1/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/4 2/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 5/4 3/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/4 4/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 7/4 5/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/4 6/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/4 7/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 10/4 8/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/4 9/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/4 10/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 13/4 11/3 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/4 12/3 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 15/4 13/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/4 14/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/4 15/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/4 16/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 19/4 17/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/4 18/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 21/4 19/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 22/4 20/3 Mậu Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/4 21/3 Kỷ Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 24/4 22/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 25/4 23/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/4 24/3 Nhâm Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 27/4 25/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/4 26/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 29/4 27/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/4 28/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1992 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1992

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1992 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 8/4, 14/4, 26/4.

Tháng 4/1992 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1992Động thổ, làm nhàNăm 1992Mua xe, nhận xeNăm 1992Xuất hành, đi xaNăm 1992Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1992