Lịch âm thứ sáu 10/4/1992
Thứ Sáu
10
tháng 4/1992
Âm lịch: 8/3
Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/4/1992 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12923031/34253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629273028 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 10/4/1992 dương lịch là ngày 8/3 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 10/4/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/4/1992?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).