Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/3/2094

Thứ Năm
11
tháng 3/2094
Âm lịch: 25/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Mãn · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/3/2094 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngKim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/2094 dương lịch là ngày 25/1 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 11/3/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/3/2094?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).