Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2094

Dương lịch tháng 3/2094, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 15/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 2/3 16/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/3 17/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/3 18/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/3 19/1 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/3 20/1 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/3 21/1 Đinh Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 8/3 22/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/3 23/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/3 24/1 Canh Thìn Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/3 25/1 Tân Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 12/3 26/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/3 27/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/3 28/1 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/3 29/1 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/3 1/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/3 2/2 Đinh Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/3 3/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 19/3 4/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/3 5/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/3 6/2 Tân Mão Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 22/3 7/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/3 8/2 Quý Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 24/3 9/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 25/3 10/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/3 11/2 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 27/3 12/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/3 13/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/3 14/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/3 15/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 31/3 16/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2094 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2094 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 10/3, 11/3, 17/3, 21/3.

Tháng 3/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Động thổ, làm nhàNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094