Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2094

Từ ngày 15/1 đến 16/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/315/1Tân MùiHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TBa 2/316/1Nhâm ThânHắc đạo
TTư 3/317/1Quý DậuHắc đạo
TNăm 4/318/1Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 5/319/1Ất HợiHắc đạo
TBảy 6/320/1Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 7/321/1Đinh SửuHoàng đạo
THai 8/322/1Mậu DầnHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TBa 9/323/1Kỷ MãoHắc đạo
TTư 10/324/1Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 11/325/1Tân TỵHoàng đạo
TSáu 12/326/1Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 13/327/1Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 14/328/1Giáp ThânHắc đạo
THai 15/329/1Ất DậuHắc đạo
TBa 16/31/2Bính TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 2
TTư 17/32/2Đinh HợiHắc đạo
TNăm 18/33/2Mậu TýHoàng đạo
TSáu 19/34/2Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 20/35/2Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 21/36/2Tân MãoHoàng đạo
THai 22/37/2Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 23/38/2Quý TỵHắc đạo
TTư 24/39/2Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 25/310/2Ất MùiHoàng đạo
TSáu 26/311/2Bính ThânHắc đạo
TBảy 27/312/2Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 28/313/2Mậu TuấtHắc đạo
THai 29/314/2Kỷ HợiHắc đạo
TBa 30/315/2Canh TýHoàng đạoRằm tháng 2
TTư 31/316/2Tân SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 20/3, 21/3, 24/3, 25/3, 27/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2094 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 1/3/2094; Mùng 1 tháng 2 âm: 16/3/2094; Rằm tháng 2 âm: 30/3/2094.