Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/3/2093

Thứ Tư
11
tháng 3/2093
Âm lịch: 15/2
Ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Kinh trập
Trực Thu · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 11/3/2093 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 3/2093

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/2093 dương lịch là ngày 15/2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 11/3/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/3/2093?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).