Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2093

Dương lịch tháng 3/2093, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 5/2 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/3 6/2 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/3 7/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/3 8/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/3 9/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/3 10/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/3 11/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 8/3 12/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/3 13/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/3 14/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/3 15/2 Bính Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/3 16/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/3 17/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/3 18/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/3 19/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/3 20/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/3 21/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 18/3 22/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/3 23/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/3 24/2 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/3 25/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/3 26/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 23/3 27/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/3 28/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/3 29/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/3 30/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/3 1/3 Nhâm Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/3 2/3 Quý Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/3 3/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/3 4/3 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/3 5/3 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/2093 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/2093

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2093 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 26/3, 28/3.

Tháng 3/2093 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2093Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2093Động thổ, làm nhàNăm 2093Mua xe, nhận xeNăm 2093Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2093