Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2093

Từ ngày 5/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/35/2Bính DầnHoàng đạo
THai 2/36/2Đinh MãoHoàng đạo
TBa 3/37/2Mậu ThìnHắc đạo
TTư 4/38/2Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 5/39/2Canh NgọHoàng đạo
TSáu 6/310/2Tân MùiHoàng đạo
TBảy 7/311/2Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 8/312/2Quý DậuHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
THai 9/313/2Giáp TuấtHắc đạo
TBa 10/314/2Ất HợiHắc đạo
TTư 11/315/2Bính TýHoàng đạoRằm tháng 2
TNăm 12/316/2Đinh SửuHắc đạo
TSáu 13/317/2Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 14/318/2Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 15/319/2Canh ThìnHắc đạo
THai 16/320/2Tân TỵHắc đạo
TBa 17/321/2Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 18/322/2Quý MùiHoàng đạo
TNăm 19/323/2Giáp ThânHắc đạo
TSáu 20/324/2Ất DậuHoàng đạo
TBảy 21/325/2Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 22/326/2Đinh HợiHắc đạo
THai 23/327/2Mậu TýHoàng đạo
TBa 24/328/2Kỷ SửuHắc đạo
TTư 25/329/2Canh DầnHoàng đạo
TNăm 26/330/2Tân MãoHoàng đạo
TSáu 27/31/3Nhâm ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 28/32/3Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 29/33/3Giáp NgọHắc đạoTết Hàn thực
THai 30/34/3Ất MùiHắc đạo
TBa 31/35/3Bính ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2093 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 2/3, 5/3, 6/3, 8/3, 11/3, 13/3, 14/3, 17/3, 18/3, 20/3, 23/3, 25/3, 26/3, 27/3, 28/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2093 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 11/3/2093; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/2093.