Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/3/2066

Thứ Năm
11
tháng 3/2066
Âm lịch: 16/2
Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Kinh trập
Trực Bế · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/3/2066 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 3/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/2066 dương lịch là ngày 16/2 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 11/3/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/3/2066?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).