Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2066

Dương lịch tháng 3/2066, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 6/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/3 7/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/3 8/2 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/3 9/2 Đinh Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/3 10/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/3 11/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 7/3 12/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 8/3 13/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/3 14/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/3 15/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/3 16/2 Giáp Dần Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/3 17/2 Ất Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/3 18/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/3 19/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 15/3 20/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/3 21/2 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/3 22/2 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/3 23/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/3 24/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/3 25/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 21/3 26/2 Giáp Tý Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 22/3 27/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/3 28/2 Bính Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/3 29/2 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 25/3 30/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/3 1/3 Kỷ Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/3 2/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 28/3 3/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 29/3 4/3 Nhâm Thân Tốt Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/3 5/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/3 6/3 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/2066 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2066 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/3, 16/3, 21/3, 26/3, 29/3.

Tháng 3/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Xuất hành, đi xaNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066